Cary Audio SLI-80HS ,Amply đèn Tích Hợp ,4- Bóng đầu ra KT88 ,Công suất đầu ra: 40 watt / kênh - Triode
Walnut
Cherry
Trắng
Đen
Dây nguồn Nordost Heimdall 2 / 2M / Trị giá / 26,840,000 đ

Cary Audio SLI-80HS (Heritage Series) là mẫu amply đèn tích hợp huyền thoại, được coi là "tiêu chuẩn vàng" trong phân khúc ampli đèn hi-end tầm trung. Phiên bản HS (Heritage Series) là sự kế thừa và nâng cấp từ dòng SLI-80 nguyên bản đã tồn tại hơn vài thập kỷ, mang lại vẻ ngoài cổ điển cùng hiệu suất âm thanh hiện đại hơn.
Dưới đây là những điểm cốt lõi làm nên tên tuổi của mẫu amply này:
1. Cấu hình Bóng đèn và Công suất
SLI-80HS sử dụng cấu hình bóng rất linh hoạt và phổ biến, giúp người chơi dễ dàng "nâng cấp" (tube rolling) theo sở thích:
Bóng công suất: Mặc định sử dụng 4 bóng KT88 (mỗi kênh 2 bóng).
Bóng tiền khuếch đại (Pre/Driver): 2 bóng 6922 và 2 bóng 6SN7.
Bóng nắn điện (Rectifier): 2 bóng 5U4 (tạo ra chất âm đèn thuần túy, mượt mà và ấm áp hơn so với nắn điện bằng bán dẫn).
2. Hai chế độ hoạt động đặc trưng
Điểm thú vị nhất trên SLI-80HS là công tắc chuyển đổi chế độ hoạt động ngay khi đang nghe:
Chế độ Triode (3 cực): Cho công suất 40W/kênh. Ở chế độ này, âm thanh cực kỳ ngọt ngào, mượt mà và giàu nhạc tính, phù hợp cho nhạc Vocal, Jazz hoặc Acoustic trong không gian nhỏ.
Chế độ Ultra-Linear (Siêu tuyến tính): Cho công suất 80W/kênh. Chế độ này mang lại độ động tốt hơn, dải trầm uy lực và kiểm soát loa tốt hơn, phù hợp cho nhạc giao hưởng, Rock hoặc các dòng loa khó đánh.
3. Thiết kế và Chế tác
Linh kiện cao cấp: Sử dụng tụ điện Mundorf (Đức), các điện trở chính xác cao và biến áp xuất âm được quấn tay độc quyền của Cary Audio.
Xuất xứ: Được lắp ráp thủ công hoàn toàn tại North Carolina, USA.
Tính năng bổ sung: Có mạch Headphone Amplifier chất lượng cao và đầu ra Subwoofer cho những ai muốn tăng cường dải trầm.
.jpg)
Mẫu amply đèn tích hợp SLI-80HS vừa được Cary Audio tung ra thị trường chính là phiên bản 'Heritage Series' của người tiền nhiệm SLI-80, thiết kế của nó cố gắng giữ lại những giá trị nguyên bản của SLI-80, nhưng thêm vào nhiều nâng cấp, cải tiến quan trọng nhằm cải thiện chất âm và hiệu năng. Trong đó, quan trọng nhất là việc loại bỏ hầu hết những cấu trúc hồi tiếp âm trên mạch khuếch đại, giúp âm thanh có được sự thuần khiết và độ chính xác cao.
Chiếc amply mới này cũng được trang bị chỉnh lưu solid-state, giúp âm thanh có được năng lượng, tốc độ và độ động tốt hơn, cùng với đó là sự cải thiện về độ chi tiết và sự hoàn thiện của dải trầm. Cary Audio SLI-80HS được thiết kế với cấu trúc mạch khuếch đại siêu tuyến tính kiểu đẩy-kéo (Push-Pull Ultra-Linear Amplification Pure Class AB1), cùng một hệ thống gồm 2 bóng đệm đầu vào & pre-amp 6922, 2 bóng nắn dòng 6SN7 và 4 bóng công suất KT88.
.jpg)
SeriesSLI-80HS có thể chạy ở 2 chế độ khuếch đại là Ultra-Linear và Triode, chuyển đổi dễ dàng bằng công tắc gạt. Ở chế độ Triode (Class A) chiếc ampli này có công suất đầu ra là 40W/kênh, trong khi chế độ Ultra-Linear (Class A/B) cho ra công suất lên tới 80W/kênh. Người dùng cũng có thể điều chỉnh công suất và chất âm của amply bằng rất nhiều tùy chọn bóng công suất khác nhau, bao gồm cả 6550, EL34, 6CA7, KT77, KT90 và KT120.
* Một thông tin khác được nhà sản xuất đưa ra là trong những năng gần đây, hãng loa lừng danh thế giới Klipsch đã sử dụng amply đèn SLI-80 (phiên bản tiêu chuẩn của SLI-80HS) làm amply tham chiếu cho các loa hi-end dòng Heritage của hãng, từ Klipschorns cho đến Heresy III. Do đó, SLI-80HS chính là bộ khuếch đại có sự hợp tác thiết kế giữa Cary Audio và Klipsch để tạo ra một chiếc amply ở chuẩn mực tham chiếu. So với phiên bản tiêu chuẩn, SLI-80 Heritage Series có thêm phần ốp gỗ bên hông máy với các tùy chọn Black Ash, Cherry và Walnut.
Thông Tin Kỹ Thuật
| SLI-100 | SLI-80HS | CAD-300SEI | SI-300.2d | AiOS | |
|---|---|---|---|---|---|
| DESIGN | Tube | Tube | Tube | Solid State | Solid State |
| CIRCUIT | Class AB | Class A/AB (switchable) | Class A | Class AB | Class AB |
| POWER | 100 watts per channel | 40 (A)/80 (AB) watts per channel | 15 watts per channel | 300 watts per channel | 75 watts per channel |
| OUTPUT DEVICE | KT150 tubes | KT88 tubes (can use KT120, 6550, EL34, etc.) | 300B tubes | Bipolar | Power MOSFET |
| HIGHLIGHTS | Bass texture, punch, power, and overall articulation | Flexibility, jack of all trades, classic sound | Lush mids, sweet highs, large and transparent soundstage, incredible headphone amplifier | Exceptional low impedance drive capability with tube-like qualities and smoothness for high power requirements | Network streaming, balanced smooth sound with great top to bottom extension, audiophile-grade sound in compact form |
| ANALOG INPUTS | 4 line level RCA | 3 line level RCA | 3 line level RCA | 2 line level RCA, 2 balanced XLR | 2 line level RCA, 1 3.5 mini |
| DIGITAL INPUTS (DAC) | None | None | None | USB-B (for computer), optical, coaxial, bluetooth | Network WiFi and ethernet (for streaming audio), USB-A (for USB hard/thumb drives), optical, coaxial |
| SPEAKER TYPES | Most | Most | High efficiency or horn | Speakers that like power, are hard to drive. Example, Planar/Electrostats | Most |
| MUSIC GENRE | Any | Any | Vocal, jazz, classical, folk | Any | Any |
Thông số Kỹ thuật:
Loại mạch Khuếch đại: siêu tuyến tính Đẩy-Kéo Lớp tinh khiết AB1
Công suất đầu ra:
40 watt / kênh - Triode
80 watt / kênh - Siêu tuyến tính
Bóng đèn:
2 - 6922 Preamp bộ đệm đầu vào
2 - Biến tần giai đoạn / trình điều khiển trước 6SN7
4 - Bóng đầu ra KT88 (hoặc 6550, EL34, 6CA7, KT77, KT90, KT120)
Độ nhạy đầu vào: .45 volt
Trở kháng đầu vào: 100.000 ohms
Độ ồn: 82dB
Đáp ứng tần số: 19Hz đến 23KHz +/- .5 dB ở đầu ra công suất đầy đủ
Đầu ra: 8 Ohms, 4 Ohms
Tăng tối đa: 34dB
Công suất tiêu thụ:
166 watt - Hoạt động
83 watt - Chế độ chờ
Đầu vào: 3 cặp RCA một đầu
Đầu ra:
1 cặp cổng loa (Có thể chọn công tắc cho 4 và 8 Ohm)
1 cặp RCA cho Loa siêu trầm, Tai nghe ¼ ”
Phân cực đầu ra: Không đảo ngược (bất kỳ đầu vào nào)
Thời gian khởi động: Khoảng 3 phút
Thời gian nghỉ: 100 giờ chơi nhạc
Hoàn thiện: khung gầm sơn tĩnh điện màu đen với mặt che và chụp nhôm màu bạc hoặc đen
Trọng lượng: 19 kg.
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 17,7 x 43 x 40,6 cm
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá